make it

/ˈmeɪk/
Động từ
  1. Thành công trong việc làm điều gì đó, ví dụ như đến một địa điểm, đi đâu đó, tham dự một sự kiện, đến đúng giờ để làm việc gì đó, thêm vào lịch trình hoặc hành trình của một người, hoặc đến được nơi mà một người muốn đến trong cuộc sống hoặc sự nghiệp của mình, đôi khi có nghĩa là trở thành hoặc mong muốn trở nên thành công (thành công một cách lớn lao) hoặc nổi tiếng.
    To succeed in doing something, for example in reaching a place, going somewhere, attending an event, arriving in time for something, adding to one's schedule or itinerary, or in getting where one wants to be in one's life or career, which sometimes means becoming or wanting to become successful (succeed in a big way) or famous.
    He never made it to Italy despite talking about it all his life.
    Anh ấy chưa bao giờ đến được Ý mặc dù đã nói về nó cả đời.
  2. Để thành công trong việc sống sót, sống sót qua điều gì đó.
    To succeed in surviving, in living through something.
  3. Để có quan hệ tình dục.
    To have sexual intercourse.
  4. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem make, it.
    Used other than figuratively or idiomatically: see make, it.
    The blisters on my foot made it a problem to walk without a cane.
    Những vết phồng rộp ở chân khiến tôi khó đi lại mà không có gậy.
🎬 Nghe “make it” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish